THÀNH TÍCH:
- Danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân: Năm 1999.
- Huân chương chiến công: Năm 1996.
- Huân chương kháng chiến hạng Nhì: Năm 1973.
- 03 Huân chương lao động hạng Nhì: Các năm 1973, 1979, 1995.
- 04 Huân chương lao động hạng Ba: Các năm 1976, 1980, 1996, 1998.
- 19 bằng khen của Bộ Điện than, Bộ năng lượng, Bộ Công nghiệp, Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, các ban nghành Trung ương: Các năm từ 1974 đến 2004.
- 13 Bằng khen của UBND tỉnh Yên Bái và các ban nghành của tỉnh: từ 1979 đến 2005.
- 13 Bằng khen của Công ty điện lực 1 và Tổng Công ty Điện lực Việt Nam: các năm từ 1973 đến 2004.
SẢN XUẤT ĐIỆN NĂNG QUA CÁC NĂM:
|
NĂM
|
SẢN LƯỢNG (KWh)
|
|
1971
|
38.000.000
|
|
1972
|
111.320.600
|
|
1973
|
393.950.900
|
|
1974
|
328.637.100
|
|
1975
|
406.183.600
|
|
1976
|
363.239.300
|
|
1977
|
375.989.100
|
|
1978
|
427.575.700
|
|
1979
|
482.591.000
|
|
1980
|
364.137.000
|
|
1981
|
457.562.100
|
|
1982
|
447.026.000
|
|
1983
|
374.593.000
|
|
1984
|
421.133.100
|
|
1985
|
369.635.700
|
|
1986
|
458.154.600
|
|
1987
|
337.868.600
|
|
1988
|
277.726.200
|
|
1989
|
271.927.600
|
|
1990
|
457.542.400
|
|
1991
|
385.560.300
|
|
1992
|
344.901.600
|
|
1993
|
326.990.400
|
|
1994
|
393.052.600
|
|
1995
|
454.555.000
|
|
1996
|
483.526.700
|
|
1997
|
483.483.700
|
|
1998
|
379.020.900
|
|
1999
|
273.473.100
|
|
2000
|
345.300.600
|
|
2001
|
401.058.960
|
|
2002
|
401.641.000
|
|
2003
|
372.262.300
|
|
2004
|
380.220.000
|
|
2005
|
335.000.000
|
|
2006
|
321.800.000
|
|
2007
|
326.300.000
|
|
2008
|
475.800.000
|
|
2009
|
408.400.000
|
|
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|
| |
|